xuống nước

xuống nước

Một người đàn ông đang xuống nước trong cuộc thương lượng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động đi từ trên cao xuống chỗ nước: "xuống nước" chỉ việc di chuyển từ vị trí trên bờ, trên cao xuống mặt nước hoặc vào trong nước.
    • (Nghĩa bóng) Nhượng bộ, giảm bớt yêu cầu, chịu thua kém: "xuống nước" diễn tả việc một người từ bỏ thái độ cứng rắn, chấp nhận thỏa hiệp hoặc hạ thấp đòi hỏi của mình để giải quyết mâu thuẫn.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen:

    • Họ xuống nước tắm mát. (Họ đi xuống mặt nước để tắm cho mát mẻ.)
    • Chú chó vui vẻ xuống nước bơi theo chủ. (Con chó hạ mình xuống nước để bơi theo chủ.)
  • Nghĩa bóng:

    • Sau một hồi tranh cãi, anh ấy đã xuống nước chấp nhận ý kiến của tôi. (Anh ấy nhượng bộ, giảm bớt yêu cầu đồng ý với tôi.)
    • Để giữ hòa khí, cả hai bên đều phải xuống nước một chút. (Cả hai bên đều phải thỏa hiệp, giảm bớt đòi hỏi để tránh xung đột.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xuống nước đúng lúc": biết nhượng bộ vào thời điểm thích hợp để đạt được lợi ích lâu dài.

    • Một nhà lãnh đạo giỏi biết xuống nước đúng lúc để giữ đoàn kết. (Nhà lãnh đạo tài ba biết thỏa hiệp kịp thời để duy trì sự thống nhất.)
  • "không chịu xuống nước": kiên quyết giữ lập trường, không nhượng bộ.

    • bị thuyết phục nhiều lần, ông ấy vẫn không chịu xuống nước. (Ông ấy vẫn cứng rắn, không thay đổi yêu cầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhượng bộ (động từ): chịu thua, giảm bớt yêu cầuđồng nghĩa với nghĩa bóng của "xuống nước".

    • Anh ấy đã nhượng bộ để kết thúc cuộc cãi vã. (Anh ấy xuống nước để chấm dứt tranh luận.)
  • Thỏa hiệp (động từ): đạt được sự đồng thuận bằng cách nhường nhịn lẫn nhau.

    • Hai bên thỏa hiệp về mức lương. (Hai bên xuống nước để thống nhất mức lương.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhún nhường: hành động hạ mình, chịu thua để tránh xung đột.
  • Hạ mình: tự đặt mìnhvị trí thấp hơn, chấp nhận yêu cầu của người khác.
  • Chịu thua: thừa nhận thất bại hoặc chấp nhận điều kiện của đối phương.
Thành ngữ liên quan
  • Xuống nước tắm mát: (nghĩa đen) hành động đi xuống nước để giải nhiệt.

    • Trời nóng quá, chúng tôi rủ nhau xuống nước tắm mát. (Chúng tôi xuống nước để làm mát cơ thể.)
  • Xuống nước cầu hòa: (nghĩa bóng) nhượng bộ để đạt được hòa bình, hòa giải.

    • Sau nhiều ngày xung đột, cuối cùng họ cũng xuống nước cầu hòa. (Họ nhượng bộ để kết thúc xung đột, tìm lại hòa khí.)